0983 195 826

Tủ ATS của máy phát điện

Tủ ATS của máy phát điện

Tủ ATS của máy phát điện là gì? Chức năng của tủ ATS của máy phát điện. Tủ ATS là hệ thống chuyển đổi nguồn tự động, có tác dụng khi mất điện lưới thì máy phát sẽ tự động khởi động và đóng điện cho phụ tải. Khi nguồn lưới phục hồi thì hệ thống tự động chuyển nguồn trờ lại và tự động tắt máy phát

1. Các tính năng nổi trội Tủ ATS của máy phát điện

– Được thiết kế để làm việc với máy phát điện một cách đồng bộ. Chu kỳ làm việc và các giá trị thời gian trễ được tùy chỉnh và cà iđặt theo ý của người sử  dung thông qua tủ điều khiển .
– Hoạt động ổn đinh và bền bỉ do sử dụng cơ cấu đóng cắt bằng cơ khí,

-Luôn luôn bao gồm khóa liên động cơ khí để ngăn ngừa tuyệt đối trường hợp điện lưới và máy phát đóng cùng lúc.
– Cho phép chuyển mạch tải bằng tay bằng cách tay gạt cơ khí.
-Thiết kế nhỏ gọn giúp tiết kiệm không gian lắp đặt.

2. Chế độ hoạt động Tủ ATS của máy phát điện bao gồm 2 chế độ

Chế độ tự động Khi mất điện lưới: Máy phát điện được khởi động sau khoảng“thời gian trễ khởi động”. Sau khi máy phát điện khởi động, ATS tự động chuyển phụ tải từ điện lưới qua máy phát sau một khoảng “thời gian trễ đóng tải”.
Khi lưới điện được phục hồi: ATS tự động chuyển phụ tải ngược lại từ máy phát điện sang điện lưới sau khoảng “thời gian trễ chuyển ngược”. Máy phát điện sẽ tắt sau khoảng “thời gian trễ tắt máy”.
Chế độ cưỡng bức bằng tay: Trong trường hợp các thiết bị tự động bị hư hỏng, tủ ATS vẫn có thể chuyển mạch bằng tay gạt theo ý của người sử dụng (bypass).

Giá chưa có VAT, vui lòng + 10% nếu có nhu cầu

Chính sách

Gọi đặt mua: 0983 195 826 (8:00-17:30)

Nếu đặt hàng sau 18h chúng tôi sẽ giao hàng vào ngày hôm sau

Thông tin liên hệ

Địa chỉ: P1826, HH03D, Lô B2.1, KDT Thanh Hà Cienco5, Thanh Oai, Hà Nội

090 664 8998

hoangvanmung@gmail.com

Xem bản đồ

3. Bảng thông số tủ ATS của máy phát điện

STT

KÍCH THƯỚC TỦ ATS
( C X D X R)
MODEL THIẾT BỊ
CHUYỂN ĐỔI
DÒNG ĐIỆN (A)
1 400x300x250 tôn 1.2 mm MC – 22b 22 – 3P
2 400x300x250 tôn 1.2 mm MC – 40a 40 – 3P
3 500x400x300 tôn 1.2 mm MC – 65a 65 – 3P
4 500x400x300 tôn 1.2 mm MC – 85a 85 – 3P
5 500x400x300 tôn 1.2 mm MC – 100a 100 – 3P
6 500x400x300 tôn 1.2 mm MC – 130a 130 – 3P
7 650x450x300 tôn 1.5 mm MC – 150a 150 – 3P
8 650x450x300 tôn 1.5 mm OSS-62-TN 185 – 3P
9 650x450x300 tôn 1.5 mm OSS-62-TN 185 – 3P
10 650x450x300 tôn 1.5 mm OSS-62-TN 200 – 4P
11 650x450x300 tôn 1.5 mm MC – 225a 225 – 3P
12 700x450x350 tôn 1.5 mm MC – 265a 265 – 3P
13 700x450x350 tôn 1.5 mm MC – 330a 330 – 3P
14 700x450x350 tôn 1.5 mm MC – 400a 400 – 3P
15 700x450x350 tôn 1.5 mm OSS-64-TN 400 – 3P
16 700x450x350 tôn 1.5 mm OSS-64-TN 400 – 4P
17 700x450x350 tôn 1.5 mm OSS-66-TN 600 – 3P
18 700x450x350 tôn 1.5 mm OSS-66-TN 600 – 4P
19 1200x800x600 tôn 1.5 mm OSS-68PC 800 – 3P
20 1200x800x600 tôn 1.5 mm OSS-68PC 800 – 4P
21 1200x800x600 tôn 1.8 mm OSS-610PC 1000 – 3P
22 1200x800x600 tôn 1.8 mm OSS-610PC 1000 – 4P
23 1200x800x600 tôn 1.8 mm OSS-612PC 1200 – 3P
24 1800x1000x1000 tôn 1.8 mm OSS-612PC 1200 – 4P
25 1800x1000x1000 tôn 1.8 mm OSS-616PC 1600 – 3P
26 1800x1000x1000 tôn 1.8 mm OSS-616PC 1600 – 4P
27 1800x1000x1000 tôn 1.8 mm OSS-620PC 2000 – 3P
28 1800x1000x1000 tôn 1.8 mm OSS-620PC 2000 – 4P
29 1800x1000x1000 tôn 1.8 mm OSS-625PC 2500 – 3P
30 2200x1200x1000 tôn 2.0 mm OSS-625PC OSS-640PC
31 2200x1200x1000 tôn 2.0 mm OSS-632PC 3200 – 3P
32 2200x1200x1000 tôn 2.0 mm OSS-632PC 3200 – 4P
33 2200x1200x1000 tôn 2.0 mm OSS-640PC 4000 – 3P
34 2200x1200x1000 tôn 2.0 mm OSS-640PC 4000 – 4P

Vận chuyển miễn phí tại các quận huyện Hà Nội với đơn hàng 500.000đ trở lên

 

Giỏ hàng
Gọi ngay
.
.
.
.